出境游
chūjìngyóu
Du lịch nước ngoài / Outbound

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Du lịch nước ngoài / Outbound
Ví dụ (3)
suí zheběn guó mínzhī pèishōu zēng jiāchū jìng yóu yíng láiliǎobào shìzēng zhǎngzēng zhǎng
Cùng với sự gia tăng thu nhập khả dụng của người dân trong nước, mảng dịch vụ du lịch outbound nước ngoài đã đón nhận sự tăng trưởng bùng nổ.
xíng shèdechū jìng yóu ménzhèng zàijǐn shè ōu zhōuqiū shǎngfēnghóng dìng zhì xiàn线 xiàn线
Phòng du lịch outbound của công ty lữ hành đang khẩn trương thiết kế tuyến đường ngắm lá phong mùa thu châu Âu thiết kế riêng.
chū jìng yóu yàochǔ de zhàoqiān zhèngbàn kuà guóháng kōng yùnbāo duì jiēduì jiē
Du lịch outbound nước ngoài đòi hỏi phải xử lý các thủ tục visa hộ chiếu phức tạp và việc kết nối thuê máy bay chở khách quốc tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây