Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高铁票
gāotiěpiào
Vé tàu cao tốc
Hán việt: cao thiết phiêu
—

Gợi nhớ

Từ "高铁票" (gāotiěpiào) nghĩa là "Vé tàu cao tốc", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 铁 (tiě): Sắt + 票 (piào): vé.

Thành phần cấu tạo

高铁票
gāotiěpiào
Vé tàu cao tốc
高
钅
失
覀
示

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vé tàu cao tốc
Ví dụ (3)
chūn yùn qī jiān春运期间de的gāo tiě高铁piào票fēi cháng非常qiǎng shǒu抢手,kāi shòu开售jǐ miǎo zhōng几秒钟nèi内suǒ yǒu所有chē cì车次biàn便xuān gào宣告shòu qìng售罄shòu qìng售罄。
Vé tàu cao tốc trong kỳ vận chuyển Tết vô cùng hot, trong vòng vài giây sau khi mở bán toàn bộ chuyến tàu đều thông báo cháy vé.
wài jí外籍yóu kè游客kě yǐ可以píng凭hù zhào护照zài在tiě lù铁路guān fāng wǎng zhàn官方网站shàng上zì zhǔ自主yù dìng预订guó nèi国内de的gāo tiě高铁piào票gāo tiě高铁piào票。
Du khách nước ngoài có thể dùng hộ chiếu tự đặt vé tàu cao tốc nội địa trên trang web chính thức của ngành đường sắt.
tuì退gǎi qiān改签gāo tiě高铁piào票shí时,xì tǒng系统huì会gēn jù根据jù lí距离kāi chē开车shí jiān时间de的cháng duǎn长短shōu qǔ收取yí dìng一定bǐ lì比例tuì piào fèi退票费tuì piào fèi退票费。
Khi đổi hoặc hoàn trả vé tàu cao tốc, hệ thống sẽ thu một tỷ lệ phí trả vé nhất định tùy theo khoảng thời gian đến giờ tàu chạy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây