Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
行李额
xínglǐ'é
Hạn mức hành lý
Hán việt: hàng lí ngạch
—

Gợi nhớ

Từ "行李额" (xínglǐ'é) nghĩa là "Hạn mức hành lý", ghép bởi: 行 (xíng / háng): được + 李 (lǐ): quả mận + 额 (é): trán.

Thành phần cấu tạo

行李额
xínglǐ'é
Hạn mức hành lý
彳
亍
木
子
客
页

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn mức hành lý
Ví dụ (3)
lián jià廉价háng kōng航空jī piào机票tōng cháng通常bù不bāo hán包含miǎn fèi免费xíng li行李é额,xū yào需要lǚ kè旅客gēn jù根据xū yào需要lìng wài另外gòu mǎi购买gòu mǎi购买gòu mǎi购买。
Vé máy bay của các hãng hàng không giá rẻ thường không bao gồm hạn mức hành lý miễn phí, đòi hỏi du khách phải mua thêm tùy theo nhu cầu.
tóu děng cāng头等舱de的miǎn fèi免费xíng li行李é额wèi为sì shí gōng jīn四十公斤,bǐ比jīng jì cāng经济舱zhěng zhěng整整duō多liǎo了yí bèi一倍yí bèi一倍duō多。
Hạn mức hành lý miễn cước của khoang hạng nhất là 40 kg, nhiều gấp đôi so với khoang phổ thông.
gòu mǎi购买jī piào机票shí时yào要liú yì留意háng航sī司guān yú关于shǒu tí手提hé和tuō yùn托运xíng li行李é额de的jù tǐ具体tiáo kuǎn条款chā yì差异chā yì差异biǎo表。
Khi mua vé máy bay cần chú ý điều khoản cụ thể của hãng bay về sự khác biệt giữa hạn mức hành lý xách tay và hành lý ký gửi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây