Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
行李托运
xínglǐ tuōyùn
Ký gửi hành lý
Hán việt: hàng lí thác vận
—

Gợi nhớ

Từ "行李托运" (xínglǐ tuōyùn) nghĩa là "Ký gửi hành lý", ghép bởi: 行 (xíng / háng): được + 李 (lǐ): quả mận + 托 (tuō): nhờ cậy + 运 (yùn): vận chuyển.

Thành phần cấu tạo

行李托运
xínglǐ tuōyùn
Ký gửi hành lý
彳
亍
木
子
扌
乇

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ký gửi hành lý
Ví dụ (3)
zì zhù自助xíng li行李tuō yùn托运jī qì机器néng gòu能够bāng zhù帮助lǚ kè旅客kuài sù快速sǎo扫mǎ码chū出tiáo条bìng并wán chéng完成chēng zhòng称重sòng送yùn xíng运行chéng程。
Máy ký gửi hành lý tự động có thể giúp du khách quét mã in tag nhanh chóng và hoàn thành thủ tục cân gửi.
zài在xíng li行李tuō yùn托运guò chéng过程zhōng中,yóu yú由于chuán sòng dài传送带gù zhàng故障,tā他de的xíng li xiāng行李箱bèi被qīng wēi轻微jǐ yā挤压jǐ yā挤压sǔn huài损坏。
Trong quá trình ký gửi hành lý, do lỗi của băng chuyền hành lý nên chiếc vali của anh ấy bị chèn ép hư hại nhẹ.
bàn lǐ办理wán完xíng li行李tuō yùn托运hòu后,qǐng请wù bì务必shōu收hǎo好gōng zuòr én yuán工作人员gěi给nín您de的tiáo xíng mǎ条形码xíng li行李xíng li行李tí qǔ提取cún gēn存根。
Sau khi làm xong thủ tục ký gửi hành lý, xin hãy cất giữ cẩn thận cuống biên lai lấy hành lý có in mã vạch do nhân viên cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây