Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电阻
diànzǔ
Điện trở
Hán việt: điện trở
—

Gợi nhớ

Từ "电阻" (diànzǔ) nghĩa là "Điện trở", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 阻 (zǔ): Chặn.

Thành phần cấu tạo

电阻
diànzǔ
Điện trở
日
乚
阝
且

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điện trở
Ví dụ (3)
wǒ men我们kě yǐ可以tōng guò通过bìng lián并联yí gè一个fēn liú分流diàn zǔ电阻lái来jiǎn xiǎo减小liú rù流入fā guāng发光èr jí guǎn二极管de的diàn liú电流diàn liú电流。
Chúng ta có thể giảm dòng điện chạy vào đèn LED bằng cách đấu song song một điện trở phân dòng.
zhè ge这个tiē piàn贴片diàn zǔ电阻de的biāo chēng标称zǔ zhí阻值wèi为shí qiān十千ōu mǔ欧姆,wù chā误差kòng zhì控制zài在bǎi fēn zhī yī百分之一yǐn èi以内yǐn èi以内。
Giá trị điện trở danh định của con điện trở dán này là 10 kiloohm, sai số khống chế trong vòng 1%.
rú guǒ如果diàn zǔ电阻zǔ zhí阻值guò过dà大,diàn lù电路zhōng中de的xìn hào信号chuán shū sù dù传输速度hé和fú幅zhí值dōu都huì会shòu dào受到yán zhòng严重xuē ruò削弱xuē ruò削弱xuē ruò削弱。
Nếu trị số điện trở quá lớn, tốc độ truyền tín hiệu và biên độ trong mạch sẽ bị suy giảm nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây