电阻
—
Gợi nhớ
Từ "电阻" (diànzǔ) nghĩa là "Điện trở", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 阻 (zǔ): Chặn.
Thành phần cấu tạo
电阻
Điện trở
日
乚
阝
且
Phân tích từ 电阻
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điện trở
Ví dụ (3)
我们可以通过并联一个分流电阻来减小流入发光二极管的电流电流。
Chúng ta có thể giảm dòng điện chạy vào đèn LED bằng cách đấu song song một điện trở phân dòng.
这个贴片电阻的标称阻值为十千欧姆,误差控制在百分之一以内以内。
Giá trị điện trở danh định của con điện trở dán này là 10 kiloohm, sai số khống chế trong vòng 1%.
如果电阻阻值过大,电路中的信号传输速度和幅值都会受到严重削弱削弱削弱。
Nếu trị số điện trở quá lớn, tốc độ truyền tín hiệu và biên độ trong mạch sẽ bị suy giảm nghiêm trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây