集成电路
—
Phân tích từ 集成电路
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mạch tích hợp (IC)
Ví dụ (3)
这块主板的核心是一个超大规模的集成电路芯片芯片。
Lõi của bo mạch chủ này là một con chip mạch tích hợp (IC) quy mô siêu lớn.
集成电路的设计需要使用高精度的电子设计自动化软件工具进行仿真模拟模拟。
Thiết kế mạch tích hợp cần sử dụng các công cụ phần mềm tự động hóa thiết kế điện tử (EDA) có độ chính xác cao để tiến hành mô phỏng.
这颗集成电路的引脚由于焊接工艺不佳出现了虚焊松动故障故障。
Chân cắm của linh kiện mạch tích hợp này xuất hiện lỗi mối hàn lỏng lẻo do kỹ thuật hàn kém.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây