继电器
jìdiànqì
Rơ-le

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rơ-le
Ví dụ (3)
menyòngdān piàn de yǐn jiǎo dòngsān guǎnjìn érkòng zhìshí èr diàn dexiàn quān线tōng diànjiē chù
Chúng ta dùng chân điện áp thấp của vi điều khiển lái transistor, từ đó điều khiển cuộn dây rơ le 12 V thông điện đóng tiếp điểm.
tài diàn xiāng diàn shì diàn yǒu xièhuǒ huāshòu mìng cháng寿kāi guān kuàiděngyōu shì diǎn
Rơ le bán dẫn (SSR) so với rơ le điện từ thông thường có ưu điểm không phát tia lửa cơ khí, tuổi thọ cao và tốc độ đóng ngắt cực nhanh.
diàn dechángkāichù diǎnchángchù diǎnzàikòng zhì guìdiàn de suǒshè shè zhōngbèiguǎng fàn yìng yòng广
Tiếp điểm thường mở (NO) và tiếp điểm thường đóng (NC) của rơ le được ứng dụng rộng rãi trong thiết kế khóa lẫn mạch tủ điều khiển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây