熔断器
—
Gợi nhớ
Từ "熔断器" (róngduànqì) mang nghĩa "Cầu chì", kết hợp bởi 熔 (róng - dung): "Nóng chảy" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 熔: Ngọn lửa lớn (火) nung nóng làm kim loại chứa (容) bên trong lò dần tan ra thành dòng chảy rực đỏ, nóng chảy (熔). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cầu chì
Ví dụ (3)
当后级电路发生短路故障时,熔断器内的金属丝会迅速熔化断开以保护主线路。
Khi mạch phía sau xảy ra lỗi chập mạch, sợi dây kim loại bên trong cầu chì sẽ nóng chảy ngắt ra nhanh chóng để bảo vệ đường dây chính.
When a short-circuit fault occurs in the downstream circuit, the metal wire inside the fuse rapidly melts and breaks the circuit to protect the main line.
更换熔断器时,必须使用与原规格额定电流完全一致的熔断管。
Khi thay thế cầu chì, bắt buộc phải sử dụng ống cầu chì có thông số dòng điện định mức hoàn toàn nhất trí với thông số cũ.
When replacing a fuse, you must use a fuse cartridge with the exact same rated current specification as the original.
高压熔断器常用于变压器的输入端,作为过载和短路故障的第一道电气屏障。
Cầu chì cao thế thường dùng ở đầu vào của máy biến áp, đóng vai trò là rào cản điện bảo vệ đầu tiên đối với sự cố quá tải và đoản mạch.
High-voltage fuses are commonly used at the input side of transformers as the first electrical barrier against overload and short-circuit faults.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây