Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
熔断器
róngduànqì
Cầu chì
Hán việt: dung đoạn khí
—

Gợi nhớ

Từ "熔断器" (róngduànqì) mang nghĩa "Cầu chì", kết hợp bởi 熔 (róng - dung): "Nóng chảy" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 熔: Ngọn lửa lớn (火) nung nóng làm kim loại chứa (容) bên trong lò dần tan ra thành dòng chảy rực đỏ, nóng chảy (熔). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

熔断器
róngduànqì
Cầu chì
熔
róng • dung
Nóng chảy
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
容
Dung
Chứa / âm đọc (bên phải)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cầu chì
Ví dụ (3)
dāng当hòu后jí级diànlù电路fāshēng发生duǎnlù短路gùzhàng故障shí时,róngduànqì熔断器nèi内de的jīnshǔsī金属丝huì会xùnsù迅速rónghuà熔化duànkāi断开yǐ以bǎohù保护zhǔ主xiànlù线路。
Khi mạch phía sau xảy ra lỗi chập mạch, sợi dây kim loại bên trong cầu chì sẽ nóng chảy ngắt ra nhanh chóng để bảo vệ đường dây chính.
When a short-circuit fault occurs in the downstream circuit, the metal wire inside the fuse rapidly melts and breaks the circuit to protect the main line.
gēnghuàn更换róngduànqì熔断器shí时,bìxū必须shǐyòng使用yǔ与yuán原guīgé规格édìngdiànliú额定电流wánquán完全yízhì一致de的róngduàn熔断guǎn管。
Khi thay thế cầu chì, bắt buộc phải sử dụng ống cầu chì có thông số dòng điện định mức hoàn toàn nhất trí với thông số cũ.
When replacing a fuse, you must use a fuse cartridge with the exact same rated current specification as the original.
gāoyā高压róngduànqì熔断器cháng常yòngyú用于biànyāqì变压器de的shūrù输入duān端,zuòwéi作为guòzài过载hé和duǎnlù短路gùzhàng故障de的dìyī第一dào道diànqì电气píngzhàng屏障。
Cầu chì cao thế thường dùng ở đầu vào của máy biến áp, đóng vai trò là rào cản điện bảo vệ đầu tiên đối với sự cố quá tải và đoản mạch.
High-voltage fuses are commonly used at the input side of transformers as the first electrical barrier against overload and short-circuit faults.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây