测量仪器
cèliáng yíqì
Thiết bị đo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiết bị đo
Ví dụ (3)
gāo jīng de liáng zàishǐ yòng使qián sòng wǎngguó jiāzhǐ dìngde liáng jiǎn zhōng xīnjìn xíngbiāo dìngjiào zhǔnjiào zhèng
Các thiết bị đo lường có độ chính xác cao trước khi sử dụng phải gửi tới trung tâm hiệu chuẩn đo lường do nhà nước chỉ định để thực hiện căn chỉnh hiệu chuẩn.
shí yàn shìde liáng shī zhēngōng biǎo yàofàng zhìzàihéng wēnhéngshī湿héngshī湿jìng diànshìzhōngbǎo guǎn
Các thiết bị đo đạc trong phòng thí nghiệm như máy đo độ méo tiếng và đồng hồ đo công suất cần đặt bảo quản ở phòng kiểm soát nhiệt độ ẩm và chống tĩnh điện.
qǐngài zhè xiēáng guìde liáng shǐ yòng使wán hòuyàoduàn kāidiàn yuán xiàn线bìngtàohǎozhuān yòngfáng chén tàofáng chén zhào
Vui lòng giữ gìn các thiết bị đo đắt tiền này, sau khi dùng xong phải ngắt dây nguồn và phủ bọc vải bạt chống bụi chuyên dụng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây