Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
故障排除
gùzhàng páichú
Khắc phục sự cố
Hán việt: cố chương bài trừ
—

Gợi nhớ

Từ "故障排除" (gùzhàng páichú) nghĩa là "Khắc phục sự cố", ghép bởi: 故 (gù): nguyên nhân + 障 (zhàng): trở ngại + 排 (pái): hàng + 除 (chú): Loại bỏ.

Thành phần cấu tạo

故障排除
gùzhàng páichú
Khắc phục sự cố
古
攵
阝
章
扌
非

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khắc phục sự cố
Ví dụ (3)
shuō míng shū说明书zuì hòu最后de的fù lù附录zhōng中zhěng lǐ整理liǎo了cháng jiàn常见yùn xíng运行jǐng bào警报jí及jī chǔ基础gù zhàng故障pái chú排除pái chú排除zhǐ nán指南biǎo表zhǐ nán指南。
Trong phần phụ lục ở cuối sách hướng dẫn đã tổng hợp danh sách cảnh báo thường gặp và cẩm nang khắc phục sự cố cơ bản.
diàn lì电力gōng chéng shī工程师zhèng zài正在àn zhào按照fēn bù分步pái chá排查fǎ法jìn xíng进行pèi diàn guì配电柜jì diàn qì继电器shī xiào失效de的gù zhàng故障pái chú排除gōng zuò工作gōng zuò工作。
Kỹ sư điện lực đang tiến hành công việc chẩn đoán khắc phục sự cố rơ le tủ điện phân phối bị hỏng theo phương pháp rà soát từng bước.
chéng gōng成功shí xiàn实现duì对fù zá复杂diàn lù bǎn电路板de的gù zhàng故障pái chú排除,xū yào需要zhā shi扎实de的yuán lǐ tú原理图fēn xī分析fēn xī分析gōng dǐ功底hé和cè shì测试cè liáng测量shí实cāo操jīng yàn经验。
Để thực hiện thành công việc khắc phục sự cố bảng mạch phức tạp, yêu cầu nền tảng phân tích sơ đồ nguyên lý vững chắc và kinh nghiệm thực hành đo đạc kiểm thử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây