交流电
—
Gợi nhớ
Từ "交流电" (jiāoliúdiàn) mang nghĩa "Điện xoay chiều AC", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 电 (diàn - điện): "điện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电).
Thành phần cấu tạo
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điện xoay chiều AC
Ví dụ (3)
家用冰箱和洗衣机插入插座使用的是两百二十伏的工频交流电供电。
Tủ lạnh và máy giặt gia đình cắm vào ổ cắm điện sử dụng nguồn điện xoay chiều tần số lưới 220 V.
Household refrigerators and washing machines plugged into wall outlets are powered by 220-volt power-frequency AC electricity.
交流电通过整流桥和滤波电容处理后,可以转变为平稳工作的直流电源。
Dòng điện xoay chiều sau khi xử lý qua cầu chỉnh lưu và tụ lọc có thể biến đổi thành nguồn điện một chiều làm việc ổn định.
After being processed through a bridge rectifier and filter capacitor, AC electricity can be converted into a stable DC power supply.
相比于直流电,交流电由于可以使用变压器变压,非常利于进行远距离输电。
So với điện một chiều, điện xoay chiều nhờ có thể dùng máy biến áp để thay đổi điện áp nên rất thuận lợi cho việc truyền tải điện năng đi xa.
Compared to direct current, alternating current can have its voltage transformed using a transformer, making it very advantageous for long-distance power transmission.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây