交流电源
—
Phân tích từ 交流电源
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nguồn điện xoay chiều AC
Ví dụ (3)
电网输入的交流电源通常为两百二十伏工频电,电压随用电用电负荷波动而产生起伏变化。
Nguồn điện xoay chiều ngõ vào của lưới điện thường là điện 220 V tần số lưới, điện áp dao động lên xuống theo phụ tải điện năng tiêu thụ.
我们使用三相交流电源给车间里的鼓风机大型异步电机电机供电提供动力动力支撑。
Chúng tôi sử dụng nguồn điện xoay chiều ba pha cấp nguồn cho động cơ không đồng bộ lớn của quạt gió trong phân xưởng.
变频变压交流电源可以模拟不同国家电网的电网频率,主要用于出口电器出厂测试测试测试。
Nguồn điện xoay chiều biến tần biến áp (AC source) có thể mô phỏng tần số lưới điện của các quốc gia khác nhau, chủ yếu dùng test xuất xưởng thiết bị điện xuất khẩu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây