散热风扇
sànrè fēngshàn
Quạt tản nhiệt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quạt tản nhiệt
Ví dụ (3)
gōng kòng zhì guìxiāngdǐngān zhuāngliǎoliǎng gāo pái fēngsànr èfēng shànkuài pái chūpèi diànyuán jiànchǎn shēngde liàng liàng
Đỉnh tủ điều khiển công nghiệp được lắp đặt hai chiếc quạt tản nhiệt hút gió tốc độ cao để thoát nhanh nhiệt lượng sinh ra từ các linh kiện phân phối điện.
wēi kòng zhì tōng guòPPWWMMmài kuān tiáo zhìxìn hào shí shítiáo kòngdiàn nǎoCCPPUUsànr èfēng shàndezhuàn zhuàn gāo
Vi điều khiển thông qua tín hiệu điều chế độ rộng xung PWM có thể điều chỉnh tốc độ quay nhanh chậm của quạt tản nhiệt CPU máy tính theo thời gian thực.
sànr èfēng shànyóu cháng huīdǎo zhìzhóu chéng zēng huìyǐn shè bèishè bèinèi xīnxīn piànshùn jiāngāo wēnbǎo guān
Quạt tản nhiệt do tích bụi lâu ngày làm kẹt bó bạc đạn tăng ma sát sẽ châm ngòi lỗi ngắt nguồn bảo vệ quá nhiệt tức thời của chip cốt lõi thiết bị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây