Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
接线端子
jiēxiàn duānzǐ
Cầu đấu dây
Hán việt: tiếp tuyến đoan tử
—

Gợi nhớ

Từ "接线端子" (jiēxiàn duānzǐ) mang nghĩa "Cầu đấu dây", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 线 (xiàn - tuyến): "dây" + 端 (duān - đoan): "Đầu" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线). • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

接线端子
jiēxiàn duānzǐ
Cầu đấu dây
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
端
duān • đoan
Đầu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cầu đấu dây
Ví dụ (3)
pèidiànxiāng配电箱dǐbù底部de的dǎoguǐ导轨shàng上zhěngqí整齐páiliè排列zhe着jǐ几pái排luódīng螺钉yāxiàn压线shì式jiēxiàn接线duānzi端子,jiēxiàn接线fēicháng非常qīngxī清晰měiguān美观。
Trên ray nhôm dưới đáy hộp điện phân phối được xếp thẳng hàng vài dãy cầu đấu dây kiểu ốc siết, đi dây đấu nối vô cùng gọn gàng và mỹ quan.
Several rows of screw-clamp terminal blocks are neatly arranged on the DIN rail at the bottom of the distribution box, making the wiring very clear and neat.
tánhuáng弹簧zì自suǒ锁shì式jiēxiàn接线duānzi端子yóuyú由于jiēxiàn接线sùdù速度kuài快、kàng抗zhèndòng振动sōngtuō松脱xìngnéng性能yōuxiù优秀,bèi被guǎngfàn广泛yòngyú用于dòngchēzǔ动车组zhǔ主diànqì电气guì柜lǐ里。
Cầu đấu dây tự khóa lò xo nhờ ưu điểm đấu nối dây nhanh và chống rung tự nới lỏng tốt nên được ứng dụng rộng rãi trong tủ điện chính đoàn tàu nhanh.
Because of their fast wiring speed and excellent vibration-proof and anti-loosening performance, spring-cage terminal blocks are widely used in the main electrical cabinets of EMU trains.
rúguǒ如果jiēxiàn接线duānzi端子de的luósī螺丝méiyǒu没有nǐngjǐn拧紧,jiēchù接触diànzǔ电阻guò过dàhuì大会dǎozhì导致duānzi端子sùliào塑料dǐzuò底座fārè发热biànxíng变形rónghuà融化。
Nếu ốc vít của cầu đấu dây không được vặn siết chặt, trở kháng tiếp xúc quá lớn sẽ sinh nhiệt làm cong vênh nóng chảy đế nhựa cầu đấu.
If the screws of the terminal block are not tightened, excessive contact resistance will cause the plastic base of the terminal to heat up, deform, and melt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây