压缩机
—
Phân tích từ 压缩机
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy nén block
Ví dụ (3)
冰箱制冷循环的核心是底部的气态制冷剂压缩机,工作时会伴有轻微的低频嗡嗡声声响响。
Cốt lõi của chu trình làm lạnh tủ lạnh là máy nén ga dạng khí lắp ở đáy máy, khi chạy sẽ kèm theo tiếng ù ù tần số thấp nhẹ.
由于室外冷凝散热风扇损坏,导致压缩机排气压力和温度急剧升高触发过载过载热保护保护。
Do quạt tản nhiệt dàn nóng ngoài trời bị hỏng nên dẫn đến áp suất khí xả và nhiệt độ máy nén tăng cao đột ngột kích hoạt rơ le nhiệt bảo vệ quá tải.
这台转子式制冷压缩机使用的是单相交流电驱动驱动,内部集成了启动电容电容起动线圈线圈。
Chiếc máy nén lạnh kiểu quay (rotary) này sử dụng dòng điện xoay chiều một pha dẫn động, bên trong tích hợp tụ ngậm cuộn dây khởi động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây