变频空调
biànpín kòngtiáo
Điều hòa Inverter

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều hòa Inverter
Ví dụ (3)
biàn pín kōng tiáo tōng guòpíng huátiáo jié suō zhuàn láiwéi chíshì nèiwēn héng dìngdìngpínkōng tiáodìngpínshěngdiànbǎi fēn zhī sān shísān shí
Điều hòa Inverter có thể thông qua điều chỉnh mượt mà tốc độ quay máy nén để giữ nhiệt độ trong phòng luôn ổn định, tiết kiệm điện hơn 30% so với điều hòa thường.
yóu biàn pín kōng tiáodekòng zhìdiàn bǎn chéngliǎo qiángdiàn gōng dòng kuài kuàishòu hòuwéi xiūchéng běnpiāngāopiāngāo
Do bo mạch điều khiển của điều hòa Inverter tích hợp module lái công suất lớn điện mạnh phức tạp nên chi phí sửa chữa bảo dưỡng sau bán hàng tương đối cao.
zhètáijiā yòngbiàn pín kōng tiáolěng nuǎnshuāng zhìshǐ yòng使deshìxīn xínghuán bǎozhì lěng RRsān shí èrnéng xiàoděng děng wèi
Chiếc máy lạnh biến tần gia dụng này có hai chiều nóng lạnh, sử dụng ga lạnh thân thiện môi trường thế mới R32, đạt nhãn tiết kiệm năng lượng cấp 1.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây