静电手环
—
Gợi nhớ
Từ "静电手环" (jìngdiàn shǒuhuán) mang nghĩa "Vòng khử tĩnh điện", kết hợp bởi 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh" + 电 (diàn - điện): "điện" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 环 (huán - hoàn): "vòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环).
Thành phần cấu tạo
静电手环
Vòng khử tĩnh điện
静
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
电
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
手
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
环
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 静电手环
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vòng khử tĩnh điện
Ví dụ (3)
进入电子厂净化车间前,每位操作工都必须佩戴好有线静电手环并接好地线。
Trước khi vào phân xưởng sạch của nhà máy điện tử, mỗi công nhân vận hành đều bắt buộc phải đeo vòng khử tĩnh điện có dây và nối đất.
Before entering the electronics factory cleanroom, every operator must wear a corded anti-static wrist strap and connect it properly to the ground wire.
使用静电手环能将人体蓄积的静电安全导入大地,防止静电击穿敏感芯片。
Sử dụng vòng khử tĩnh điện có thể dẫn tĩnh điện tích tụ trên cơ thể người xuống đất một cách an toàn, ngăn chặn phóng điện đánh thủng chip nhạy cảm.
Using an anti-static wrist strap safely channels static electricity accumulated on the human body into the ground, preventing electrostatic breakdown of sensitive chips.
质检员正在使用专用测试仪检测工人们佩戴的静电手环阻值是否在安全范围之内。
Nhân viên kiểm tra chất lượng đang dùng máy đo chuyên dụng để kiểm tra xem trị số điện trở của vòng tĩnh điện công nhân đeo có nằm trong dải an toàn không.
The quality inspector is using a dedicated tester to check whether the resistance of the anti-static wrist straps worn by workers is within the safe range.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây