连接器
liánjiēqì
Jack kết nối / Connector

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Jack kết nối / Connector
Ví dụ (3)
zhǔ bǎnshàngdeHHDDMMIIlián jiē yǐn jiǎo shēnghàndǎo zhì jīngxiǎn shì píng pín fánshǎn shuòhēi pínghēi píng
Chân cắm của jack kết nối HDMI trên bo mạch chủ bị lỗi hàn lỏng, dẫn đến màn hình LCD liên tục bị nhấp nháy chập chờn.
zhèpái jīnzhēn jiǎodebǎnduìbǎnlián jiē yǒudejiē chùdiàn gāochā shòu mìng寿shòu mìng寿shòu mìng寿
Hàng kết nối board-to-board chân mạ vàng này có điện trở tiếp xúc cực thấp và tuổi thọ cắm rút (chu kỳ cắm) rất cao.
wèi lefáng zhǐchāfǎnlián jiē wài tōng chángshè yǒu shūdefángdāi xiè kòujié gòujié gòu
Để phòng ngừa việc cắm ngược, vỏ đầu nối connector thường được thiết kế các gờ cơ khí chống cắm ngược (anti-reverse mechanism).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây