保险丝
bǎoxiǎnsī
Cầu chì dây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cầu chì dây
Ví dụ (3)
guǒdiàn bǎnhòuduān deèr guǎn chuān穿duǎn qián duānde bǎo xiǎn huì róng duànróng duàn
Nếu điốt ở mạch phía sau bo mạch bị đánh thủng đoản mạch, cầu chì thủy tinh ở đầu vào sẽ lập tức đứt chảy.
zhètáiwàn yòng biǎonèi zhìliǎoliǎng kuài róng duàntáo bǎo xiǎn gōng kàodegāo ān quánān quánbǎo
Chiếc đồng hồ vạn năng này tích hợp bên trong hai cầu chì sứ đứt nhanh để cung cấp sự bảo vệ an toàn cao áp đáng tin cậy.
qiè shǐ yòng使 tōngdetóng dài shāo huǐdebǎo xiǎn fǒu kěn énghuìdǎo zhìdiàn liúguòliúguòr èyǐn huǒ zāi
Tuyệt đối không dùng dây đồng thường thay thế cho cầu chì đã cháy, nếu không có thể dẫn đến dòng điện lớn quá nhiệt gây hỏa hoạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây