模拟信号
mónǐ xìnhào
Tín hiệu tương tự

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tín hiệu tương tự
Ví dụ (3)
huà tǒngcǎi dàodewēi ruò yīnshìdiǎn xíngde xìn hào yàojīng guòyùnfàngfàng jìn xíngfàng
Giọng nói yếu ớt thu thập từ micrô là tín hiệu tương tự điển hình, cần trải qua bộ khuếch đại thuật toán để khuếch đại và lọc nhiễu.
xìn hào guǒcháng chuán shūhěnróng yóu dǎo xiàn线 kàngdiàn zào shēnggānr ǎodǎo zhìxìn hàoshī zhēnbiàn chàbiàn chà
Tín hiệu tương tự nếu truyền tải khoảng cách dài sẽ rất dễ bị méo dạng giảm chất lượng do trở kháng dây dẫn và nhiễu sóng điện từ.
men tōng guòshù zhuǎn huànDDAACCjiāngdān piàn suànhǎodeshù xìn hàohuán yuánwèilián xíngde xìn hàoxìn hào
Chúng ta có thể thông qua bộ chuyển đổi số sang tương tự (DAC) để hoàn trả tín hiệu số vi điều khiển tính xong thành tín hiệu tương tự có dạng sóng liên tục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây