抗干扰
kàng gānrǎo
Chống nhiễu

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chống nhiễu
Ví dụ (3)
gōng kòng zhì bǎndeshè fēi chángzhù zhòngkàng gānr ǎo xìngnéng fáng xíngdiàn dòng dòngshíyǐn tǒng chóng chóng zhàng
Thiết kế của bo mạch điều khiển cấp công nghiệp rất chú trọng tính năng chống nhiễu, để ngừa việc khởi động động cơ điện lớn gây lỗi đơ sập vi điều khiển.
shǐ yòng使shuāng céngpíng shuāng jiǎo xiàn线jìn xíngRRSS chuàn kǒutōng xìnnéngxiǎn zhù shēnggāozào shēnggāozào shēnghuán jìngkàng gānr ǎo néng néng
Sử dụng cáp xoắn đôi chống nhiễu hai lớp để truyền thông nối tiếp RS485 có thể nâng cao đáng kể năng lực chống nhiễu trong môi trường độ ồn cao.
zàidiàn deguān jiànkòng zhìyǐn jiǎoshànglián jiē shí qiānōu dediàn dào jiādekàng gānr ǎowěn dìngfángdǒufángdǒuzuò yòngzuò yòng
Nối một điện trở kéo lên (pull-up resistor) 10 kOhm vào chân điều khiển then chốt có thể đem lại tác dụng chống nhiễu và chống rung giật mức áp cực tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây