晶体管
—
Phân tích từ 晶体管
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bóng bán dẫn / Transistor
Ví dụ (3)
现代微处理器芯片集成度极高,内部含有数十亿个纳米级场效应晶体管晶体管单元。
Chip vi xử lý hiện đại có độ tích hợp cực kỳ cao, bên trong chứa hàng tỷ đơn vị bóng bán dẫn hiệu ứng trường (MOSFET) cấp độ nanomet.
晶体管饱和导通时等效于闭合的开关,截止截止时等效于断开的断开电路开关开关。
Bóng bán dẫn khi dẫn bão hòa tương đương với công tắc đóng kín, khi ngắt (cut-off) tương đương với công tắc hở mạch.
由于工作在放大状态,这颗大功率晶体管表面温度急剧升高需要安装散热片散热片散热片。
Do làm việc ở trạng thái khuếch đại, bề mặt con bóng bán dẫn công suất lớn này tăng nhiệt độ dữ dội cần phải lắp thêm phiến tản nhiệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây