开关电源
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nguồn xung / Nguồn tổ ong
Ví dụ (3)
相比于传统的线性稳压电源,开关电源体积更小、重量更轻且转换转换效率极高极高。
So với bộ nguồn ổn áp tuyến tính truyền thống, bộ nguồn xung có thể tích nhỏ hơn, trọng lượng nhẹ hơn và hiệu suất chuyển đổi cực cao.
这台工业开关电源能将交流两百二十伏电压转换为直流五伏和十二伏稳定双路输出输出。
Bộ nguồn xung công nghiệp này có thể biến đổi điện xoay chiều 220 V thành hai đường ngõ ra một chiều 5 V và 12 V ổn định.
开关电源的高频振荡容易向空间和电网辐射高频噪声,必须做好电磁电磁兼容滤波防护。
Mạch dao động cao tần của nguồn xung dễ phát bức xạ nhiễu tần số cao ra không gian và lưới điện, bắt buộc phải làm tốt bộ lọc tương thích điện từ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây