电烙铁
diànlàotiě
Mỏ hàn nhiệt / Mỏ hàn điện

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mỏ hàn nhiệt / Mỏ hàn điện
Ví dụ (3)
shǒu gōnghàn jiēqián què bǎodiàn lào tiěliáng hǎojiē fáng zhǐlòu diànjiāngdān piàn dān piàn xīn piàn chuān穿sǔn huài
Trước khi hàn tay, bắt buộc phải bảo đảm mỏ hàn điện được nối đất tốt, tránh rò rỉ điện làm đánh thủng hỏng chip vi điều khiển.
zhèbiàn xié shì便zhì néngdiàn lào tiěshǐ yòng使PPDDliù shí xié gōng diànshēng wēndàosān bǎi shíjǐnjǐnshí miǎozuǒ yòumiǎo
Chiếc mỏ hàn điện thông minh cầm tay này dùng nguồn cấp giao thức PD 65W, tăng nhiệt lên 350 độ C chỉ mất khoảng 10 giây.
hàn jiēyǐn jiǎochā jiǎoyuán jiànshídiàn lào tiějiār èshí jiānyàoshāocháng xiēquè bǎohàn chōng fènchōng fènliú mǎnkǒngkǒng
Khi hàn linh kiện chân cắm có pad to, thời gian nung của mỏ hàn điện cần dài hơn một chút để bảo đảm thiếc hàn chảy phủ đầy kẽ lỗ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây