Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
静电防护
jìngdiàn fánghù
Chống tĩnh điện (ESD)
Hán việt: tĩnh điện phòng hộ
—

Gợi nhớ

Từ "静电防护" (jìngdiàn fánghù) mang nghĩa "Chống tĩnh điện (ESD)", kết hợp bởi 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh" + 电 (diàn - điện): "điện" + 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护).

Thành phần cấu tạo

静电防护
jìngdiàn fánghù
Chống tĩnh điện (ESD)
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chống tĩnh điện (ESD)
Ví dụ (3)
bàndǎotǐ半导体zhìzàochǎng制造厂duì对jìngdiàn静电fánghù防护yǒu有jíqí极其kēkè苛刻de的guīfàn规范,suǒyǒu所有gōngzuò工作táimiàn台面dōu都yào要pūshè铺设fángjìngdiàn防静电zhuō桌diàn垫。
Nhà máy chế tạo bán dẫn có những quy định cực kỳ khắt khe về phòng chống tĩnh điện (ESD), tất cả mặt bàn thao tác đều phải trải thảm chống tĩnh điện.
Semiconductor manufacturing plants have extremely strict regulations for electrostatic discharge (ESD) protection, requiring anti-static mats on all workbench surfaces.
jìngdiàn静电fánghù防护bú不dàng当huì会zài在wúxíng无形zhōng中dǎozhì导致xīnpiàn芯片nèibù内部pnPNjié结chǎnshēng产生jīchuān击穿sǔnhuài损坏,zàochéng造成yánzhòng严重de的shòuhòu售后bùliánglǜ不良率。
Làm công tác phòng chống tĩnh điện không đúng cách sẽ ngầm phá hủy làm đánh thủng mối nối PN bên trong chip, gây tỷ lệ lỗi hỏng nghiêm trọng sau bán hàng.
Improper ESD protection can invisibly cause breakdown damage to the internal PN junctions of chips, resulting in a severe post-sale defect rate.
suǒyǒu所有jìnrù进入zhuāngpèixiàn装配线de的jíchéngdiànlù集成电路xīnpiàn芯片dōu都yīngdāng应当cúnfàng存放zài在zhuānyòng专用de的hēisè黑色jìngdiàn静电fánghù防护dàizhōng袋中。
Tất cả các chip mạch tích hợp đi vào dây chuyền lắp ráp đều cần được lưu giữ trong các túi chống tĩnh điện chuyên dụng màu đen.
All integrated circuit chips entering the assembly line should be stored in dedicated black ESD shielding bags.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây