直流电源
zhíliú diànyuán
Nguồn điện một chiều DC

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nguồn điện một chiều DC
Ví dụ (3)
shí yàntái shàngpèi bèiliǎo tái tiáoshù xiǎnzhí liú diàn yuánnéng gōnglíngzhìsān shí ān péidewěn dìngdiàn liúdiàn liúshū chū
Bàn thí nghiệm được trang bị một bộ nguồn một chiều DC hiển thị số có thể điều chỉnh, cung cấp dòng điện áp ổn định từ 0-30 V, 5 A.
jiē tōngzhí liú diàn yuánqián duìzhèng xìng miǎn xìngjiēfǎnshāo huàigāo ángdewēi kòng zhì xīn piàn
Trước khi bật nguồn một chiều DC, bắt buộc phải kiểm tra kỹ cực tính dương âm, tránh đấu ngược cực làm cháy chip vi điều khiển đắt tiền.
zhètáizhí liú diàn yuánzhī chíhéng héngliúgōng zuò shìqiè huàndāngjiǎn dào zàiduǎn shí huì dòngxiàn zhìshū chū gōng gōng
Bộ nguồn một chiều DC này hỗ trợ chuyển đổi chế độ dòng không đổi (CC) và áp không đổi (CV), tự động giới hạn công suất đầu ra khi phát hiện chập tải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây