指示灯
zhǐshìdēng
Đèn chỉ thị / Đèn LED báo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đèn chỉ thị / Đèn LED báo
Ví dụ (3)
dāng tǒng shēngduǎn duǎn zhàngshíkòng zhì miàn bǎnbǎnshàngdehóng zhǐ shì dēnghuìshǎn shuòshǎn shuòzhǐ shìbìngbào jǐng
Khi hệ thống xảy ra sự cố ngắn mạch đoản mạch, đèn chỉ thị màu đỏ trên bảng điều khiển sẽ nhấp nháy báo lỗi còi kêu.
zhèpáizhǐ shì dēngyòng zhǐ shìzhí liú diàn yuánzhí liú diàn yuánshū chūdiàn shū chūzhuàng tài 绿 绿dài biǎogōng zuòzhèng chángzhèng cháng
Hàng đèn chỉ thị này dùng để báo tình trạng điện áp ngõ ra nguồn một chiều, màu xanh lá cây báo nguồn 5 V hoạt động tốt.
zhǐ shì dēng guāngèr guǎn guǒfǎn xiàng xìngjiēcuòjiēfǎnzàihàn jiē zhuānghàn jiēhòujiāng tōng diàn guāngdiǎn liàngdiǎn liàng
Nếu hàn ngược cực tính âm dương bóng LED của đèn báo trạng thái, sau khi hàn lắp ráp xong bật nguồn sẽ không thể sáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây