蜂鸣器
fēngmíngqì
Còi chíp / Loa cảnh báo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Còi chíp / Loa cảnh báo
Ví dụ (3)
wàn yòng biǎozhìtōngduàn shìdàng guǒliǎng zhībiǎo duǎn jiē tōngnèi defēng míng huì chūlián lián fēngmíng shēngshēng
Đồng hồ vạn năng gạt về thang đo thông mạch, nếu hai kim đo chạm đoản mạch nhau, còi chíp bên trong sẽ phát âm bíp liên tục kêu.
dān piàn kòng zhì bǎnyǐn jiǎoshū chūPPWWMM xíng xíngpín dàoyǒu yuánfēng míng ràng fàngjiǎn dāndeyīn yuèxuán xuán
Chân vi điều khiển phát tần số dạng sóng PWM đưa tới còi chíp (buzzer) là có thể giúp còi phát ra các giai điệu âm thanh đơn giản.
guǒfēng míng tiēyǒuhuáng fánghàntiē zhǐzàihàn jiēwán chénghòu jiāng diàofǒu shēng yīnhuìbèiyán zhòngbèiyán zhòngmēnmēnjiǎn ruò
Nếu còi chíp có dán miếng decal giấy màu vàng bảo vệ, sau khi hàn xong bắt buộc phải bóc đi, nếu không âm phát ra sẽ bị đè bít nghẹt nhỏ đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây