竞业限制
jìngyè xiànzhì
Hạn chế cạnh tranh sau khi nghỉ việc / Non-compete

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn chế cạnh tranh sau khi nghỉ việc / Non-compete
Ví dụ (3)
láo dòng tongzhōngbāo hánliǎowéi niándejìngxiàn zhìtiáo kuǎn
Hợp đồng lao động bao gồm điều khoản hạn chế cạnh tranh có thời hạn một năm.
jìngxiàn zhì jiāngōng huìànyuèzhī jīng cháng jīn
Trong thời gian hạn chế cạnh tranh, công ty sẽ chi trả khoản bồi thường kinh tế hàng tháng.
wéi fǎnjìngxiàn zhìxié yàoxiàngyuándān wèizhī wéi yuē jīn
Vi phạm thỏa thuận hạn chế cạnh tranh cần phải thanh toán tiền phạt vi phạm hợp đồng cho đơn vị cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây