侵权行为
qīnquán xíngwéi
Hành vi xâm phạm quyền

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hành vi xâm phạm quyền
Ví dụ (3)
xiè lòushāng shǔ qīn quán xíng wéi
Cố ý tiết lộ bí mật kinh doanh thuộc về hành vi xâm phạm quyền.
yuán gào zhèng míngbèi gàoshí shīliǎoqīn quán xíng wéibìngzào chéngliǎosǔn shī
Nguyên đơn phải chứng minh bị cáo đã thực hiện hành vi xâm phạm quyền và gây ra thiệt hại.
zhè zhǒngwèi jīngshòu quán zhìruǎn jiàndezuò gòu chéngliǎoqīn quán xíng wéi
Việc sao chép phần mềm không qua ủy quyền này cấu thành hành vi xâm phạm quyền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây