损害赔偿
sǔnhài péicháng
Bồi thường thiệt hại

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bồi thường thiệt hại
Ví dụ (3)
wéi yuē fāngyìngxiàngshǒu yuē fāngzhī desǔn hàipéi cháng jīn
Bên vi phạm hợp đồng phải chi trả tiền bồi thường thiệt hại hợp lý cho bên tuân thủ hợp đồng.
yuànpàn juébèi gàoxiàngyuán gàozhī shí wàn yuándesǔn hài péi cháng
Tòa án phán quyết bị cáo trả cho nguyên đơn 100,000 nhân dân tệ tiền bồi thường thiệt hại.
shòu hàir ényǒu quán yāo qiúqīn quánr énchéng dānsǔn hài péi chángzér èn
Nạn nhân có quyền yêu cầu người xâm phạm chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây