证据链
zhèngjùliàn
Chuỗi chứng cứ / Tài liệu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuỗi chứng cứ / Tài liệu
Ví dụ (3)
jiǎn fāng jiāodejiān kòngzhǐ wénzhèng xíng chéngliǎo tiáowán zhěngdezhèng liàn
Bên kiểm sát đệ trình hình ảnh giám sát, dấu vân tay và lời khai hình thành nên một chuỗi chứng cứ hoàn chỉnh.
guǒzhèng liànzhōngcún zàiquē kǒujiù rèn dìngbèi gàor ényǒu zuì
Nếu có kẽ hở trong chuỗi chứng cứ, thì không thể xác định bị cáo có tội.
shīzhèng zài pái cháàn juàncái liàoshì zhǎo chū zhèng liànde kǒu
Luật sư đang rà soát kỹ lưỡng hồ sơ vụ án, cố gắng tìm ra đột phá khẩu để phá vỡ chuỗi chứng cứ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây