破产重整
pòchǎn chóngzhěng
Tái cấu trúc phục hồi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tái cấu trúc phục hồi
Ví dụ (3)
gāi yóu zhài wēi bèi shēn qǐng chǎnchóng zhěng qiúshēng cún
Doanh nghiệp này bị buộc phải nộp đơn xin tái cấu trúc phục hồi do khủng hoảng nợ nhằm tìm kiếm cơ hội sống sót.
chǎnchóng zhěngchéng wèibīn líndǎo de gōngliǎochóng shēngde huì
Thủ tục tái cấu trúc phục hồi cung cấp cơ hội hồi sinh cho các doanh nghiệp cận kề bờ vực phá sản.
zhài quánr énhuì biǎo juétōng guòliǎo chǎnchóng zhěng huàcǎo àn
Hội nghị chủ nợ đã biểu quyết thông qua dự thảo kế hoạch tái cấu trúc phục hồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây