注销登记
zhùxiāo dēngjì
Đăng ký giải thể / Xóa sổ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đăng ký giải thể / Xóa sổ
Ví dụ (3)
qīng suànjié shùhòuqīng suànxiǎo yīng dāngxiànggōng dēng guānshēn qǐngzhù xiāodēng
Sau khi kết thúc thanh lý, ban thanh lý tài sản phải nộp đơn xin đăng ký giải thể lên cơ quan đăng ký kinh doanh.
zhù xiāodēng wán chénghòugāigōng defǎr én zhèng shìzhōng zhǐ
Sau khi hoàn thành đăng ký giải thể, tư cách pháp nhân của công ty đó chính thức chấm dứt.
shuìr énjiě sàndeyīng dāngzàizhù xiāodēng qiánxiàngshuì guānjié qīngshuì kuǎn
Người nộp thuế khi giải thể phải thanh toán hết nợ thuế với cơ quan thuế trước khi đăng ký giải thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây