Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
反垄断
fǎn lǒngduàn
Chống độc quyền
Hán việt: phiên lũng đoán
—

Gợi nhớ

Từ "反垄断" (fǎn lǒngduàn) nghĩa là "Chống độc quyền", ghép bởi: 反 (fǎn): phản đối + 垄 (lǒng): luống + 断 (duàn): Cắt đứt.

Thành phần cấu tạo

反垄断
fǎn lǒngduàn
Chống độc quyền
厂
又
龙
土
米
斤

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Chống độc quyền
Ví dụ (2)
guó jiā国家shì chǎng jiān guǎn市场监管zǒng jú总局jìn nián lái近年来jiā dà加大liǎo了fǎn lǒng duàn反垄断zhí fǎ执法lì dù力度。
Tổng cục Quản lý Thị trường Quốc gia trong những năm gần đây đã tăng cường cường độ thực thi pháp luật chống độc quyền.
zhè xiàng这项kuà guó跨国bìng gòu àn并购案zhèng zài正在jiē shòu接受ōu méng wěi yuán huì欧盟委员会de的fǎn lǒng duàn反垄断shěn chá审查。
Vụ sáp nhập xuyên quốc gia này đang chịu sự thẩm định chống độc quyền của Ủy ban châu Âu.
2
động từ
Nghĩa:Chống độc quyền
Ví dụ (1)
shè lì设立gāi该fǎ guī法规de的mù dì目的shì是wèi le为了fǎn lǒng duàn反垄断、cù促gōng píng公平。
Mục đích của việc thiết lập quy định này là để chống độc quyền và thúc đẩy sự công bằng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây