Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
商业贿赂
shāngyè huìlù
hối lộ thương mại
Hán việt: thương nghiệp hối lộ
—

Gợi nhớ

Từ "商业贿赂" (shāngyè huìlù) nghĩa là "Hối lộ thương mại", ghép bởi: 商 (shāng): buôn bán + 业 (yè): nghề nghiệp + 贿 (huì): Hối lộ + 赂 (lù): Hối lộ.

Thành phần cấu tạo

商业贿赂
shāngyè huìlù
Hối lộ thương mại
亠
丷
冏
业
贝
有

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hối lộ thương mại
Ví dụ (3)
gěi给cǎi gòu采购jīng lǐ经理huí kòu回扣yǐ以huò qǔ获取dìng dān订单shì是diǎn xíng典型de的shāng yè商业huì lù贿赂。
Chi hoa hồng cho giám đốc mua hàng để có được đơn đặt hàng là hành vi hối lộ thương mại điển hình.
gōng sī公司yán jìn严禁yuán gōng员工zài在yè wù业务wǎng lái往来zhōng中jiē shòu接受rèn hé任何xíng shì形式de的shāng yè商业huì lù贿赂。
Công ty nghiêm cấm nhân viên nhận bất kỳ hình thức hối lộ thương mại nào trong giao dịch công việc.
shāng yè商业huì lù贿赂pò huài破坏liǎo了shì chǎng市场gōng píng jìng zhēng公平竞争,shǔ yú属于wéi fǎ fàn zuì违法犯罪xíng wéi行为。
Hối lộ thương mại phá hoại cạnh tranh công bằng trên thị trường, thuộc về hành vi phạm tội vi phạm pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây