Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
逮捕证
dàibǔzhèng
Lệnh bắt giam
Hán việt: đãi bổ chứng
—

Gợi nhớ

Từ "逮捕证" (dàibǔzhèng) nghĩa là "Lệnh bắt giam", ghép bởi: 逮 (dǎi / dài): bắt giữ + 捕 (bǔ): Bắt + 证 (zhèng): chứng chỉ.

Thành phần cấu tạo

逮捕证
dàibǔzhèng
Lệnh bắt giam
辶
隶
扌
甫
讠
正

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lệnh bắt giam
Ví dụ (3)
zhēn chár én yuán侦查人员xiàng向xián yír én嫌疑人chū shì出示liǎo了jiǎn chá yuàn检察院pī zhǔn批准de的dǎi bǔ zhèng逮捕证。
Nhân viên điều tra đã xuất trình lệnh bắt giam do Viện kiểm sát phê duyệt cho nghi phạm.
zhí xíng dǎi bǔ执行逮捕bì xū必须chí yǒu持有hé fǎ合法de的dǎi bǔ zhèng逮捕证,fǒu zé否则shǔ yú属于wéi fǎ违法。
Việc thực hiện bắt giữ bắt buộc phải có lệnh bắt giam hợp pháp, nếu không sẽ là vi phạm pháp luật.
xián yír én嫌疑人zài在dǎi bǔ zhèng逮捕证shàng上qiān míng签名bìng并èn摁xià下liǎo了zhǐ wén指纹。
Nghi phạm ký tên và ấn dấu vân tay lên lệnh bắt giam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây