合伙人
héhuǒrén
Thành viên hợp danh / Đối tác

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thành viên hợp danh / Đối tác
Ví dụ (3)
shìzhè jiā shīshì suǒdegāo huǒr én
Anh ấy là thành viên hợp danh cấp cao của công ty luật này.
huǒr énzhī jiānyīng dāng chéng xìnyuán gòng tóngjīng yíng
Giữa các thành viên hợp danh phải cùng điều hành công việc kinh doanh dựa trên nguyên tắc trung thực.
gēn huǒ tōng huǒr énduì zhài chéng dān xiànlián dài zér èn
Theo Luật doanh nghiệp hợp danh, thành viên hợp danh thông thường phải chịu trách nhiệm vô hạn liên đới đối với các khoản nợ của doanh nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây