执法人员
zhífǎ rényuán
Người thực thi pháp luật

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người thực thi pháp luật
Ví dụ (3)
zhí fǎr én yuánzàizhí xíng gōng shíyīng dāngchū shìyǒu xiàozhí zhèng jiàn
Người thực thi pháp luật khi làm nhiệm vụ phải xuất trình giấy tờ thực thi pháp luật có hiệu lực.
yán jìnbào kàng fáng àizhí fǎr én yuán zhí xíng gōng
Nghiêm cấm chống người thi hành công vụ bằng bạo lực, cản trở người thực thi pháp luật làm nhiệm vụ theo pháp luật.
zhí fǎr én yuányīng dāngzuò dàowén míng zhí gōng zhèng zhí
Người thực thi pháp luật phải thực thi pháp luật một cách văn minh và công bằng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây