破产清算
pòchǎn qīngsuàn
Phá sản thanh lý tài sản

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phá sản thanh lý tài sản
Ví dụ (6)
yuànzhèng shìshòu gāigōng de chǎnqīng suànshēn qǐng
Tòa án đã chính thức thụ lý đơn yêu cầu phá sản thanh lý tài sản của công ty này.
chǎnqīng suànsuǒ jīnjiāng ànshùn cháng huánzhài quánr én
Số tiền thu được từ phá sản thanh lý tài sản sẽ được dùng để trả nợ cho các chủ nợ theo thứ tự quy định của pháp luật.
qīng suànxiǎo zhèng zàipíng chǎnqīng suàn shèng chǎndejià zhí
Ban thanh lý tài sản đang đánh giá trị giá tài sản còn lại của doanh nghiệp bị phá sản thanh lý.
yuànzhèng shì dòngliǎozhè jiāzhòng gōng de chǎnqīng suànchéng
Tòa án đã chính thức khởi động thủ tục thanh lý phá sản đối với doanh nghiệp công nghiệp nặng này.
zài chǎnqīng suànzhōngyuán gōng gōng tōng chángxiǎng yǒuyōu xiānshòuchángquán
Trong quá trình thanh lý phá sản, lương nhân viên thường được hưởng quyền ưu tiên thanh toán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây