答辩状
—
Phân tích từ 答辩状
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Văn bản trả lời và biện hộ của bị đơn
Ví dụ (3)
被告应当在收到起诉书之日起十五日内提交答辩状。
Bị đơn phải nộp văn bản trả lời biện hộ trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện.
代理律师正在为我方撰写针对原告起诉的民事答辩状。
Luật sư đại diện đang soạn thảo văn bản trả lời biện hộ dân sự của bên chúng tôi đối với việc khởi kiện của nguyên đơn.
即使被告未提交答辩状,也不影响法院依法进行审理。
Ngay cả khi bị đơn không nộp văn bản trả lời biện hộ thì cũng không ảnh hưởng đến việc tòa án xét xử theo quy định của pháp luật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây