质证环节
zhìzhèng huánjié
Giai đoạn kiểm tra và đối chất chứng cứ tại tòa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giai đoạn kiểm tra và đối chất chứng cứ tại tòa
Ví dụ (3)
zhì zhènghuán jiézhōngshuāng fāng shīduìměi fènzhèng dezhēn shí xìng biǎoliǎo jiàn
Trong giai đoạn đối chất chứng cứ, luật sư hai bên đã phát biểu ý kiến về tính chân thực của từng chứng cứ.
zàizhì zhènghuán jié fāngdài shīzhǐ chūduì fāngzhèng cún zàiluó máo dùn
Trong giai đoạn đối chất chứng cứ, luật sư đại diện của chúng tôi chỉ ra chứng cứ của bên kia có mâu thuẫn về mặt logic.
zhèngr énchū tíngjiē shòushuāng fāngdexún wènshìzhì zhènghuán jiédezhòng yàonèi róng
Nhân chứng ra tòa tiếp nhận sự chất vấn của hai bên là nội dung quan trọng của giai đoạn đối chất chứng cứ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây