法庭辩论
fǎtíng biànlùn
Giai đoạn tranh luận tại tòa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giai đoạn tranh luận tại tòa
Ví dụ (3)
zài tíngbiàn lùnjiē duànshuāng fāngjiùběn ànde shì yòngwèn zhǎn kāiliǎo lièzhēng lùn
Trong giai đoạn tranh luận tại tòa, hai bên đã tiến hành tranh luận gay gắt về vấn đề áp dụng pháp luật trong vụ án này.
guānxuān tíngbiàn lùnjié shùbìngyāo qiúshuāng fāng jiāoshū miàndài
Thẩm phán tuyên bố kết thúc giai đoạn tranh luận tại tòa và yêu cầu hai bên nộp văn bản ý kiến người đại diện.
shīzài tíngbiàn lùnzhōngdejīng cǎi yánwèiwěi tuōr énzhēng liǎoyǒu miàn
Phát biểu xuất sắc của luật sư trong phiên tranh luận tại tòa đã giành được thế chủ động có lợi cho khách hàng ủy quyền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây