限制出境
—
Phân tích từ 限制出境
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Cấm xuất cảnh / Hạn chế xuất cảnh
Ví dụ (2)
针对涉嫌经济犯罪的外籍人员,法院依法采取了限制出境措施。
Đối với nhân sự quốc tịch nước ngoài bị nghi ngờ phạm tội kinh tế, tòa án đã áp dụng biện pháp hạn chế xuất cảnh theo pháp luật.
限制出境的期限届满后需要继续限制的,应当办理续展手续。
Khi thời hạn hạn chế xuất cảnh kết thúc mà cần tiếp tục hạn chế, phải làm thủ tục gia hạn.
2
động từ
Nghĩa:Cấm xuất cảnh / Hạn chế xuất cảnh
Ví dụ (1)
法院决定对未履行判决债务的被告限制出境。
Tòa án quyết định hạn chế xuất cảnh đối với bị đơn chưa thực hiện nghĩa vụ nợ theo bản án.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây