债务重组
—
Phân tích từ 债务重组
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tái cấu trúc nợ doanh nghiệp
Ví dụ (3)
债务重组协议的签署为处于困境的企业减免了部分利息。
Việc ký kết thỏa thuận tái cấu trúc nợ giúp doanh nghiệp gặp khó khăn được giảm miễn một phần lãi vay.
常见的债务重组方式包括债转股、延长还款期限和减免本金。
Các phương thức tái cấu trúc nợ thường gặp bao gồm chuyển nợ thành cổ phần, kéo dài thời hạn hoàn trả và giảm miễn nợ gốc.
银行与企业达成了债务重组方案,有效降低了不良贷款率。
Ngân hàng và doanh nghiệp đã đạt được phương án tái cấu trúc nợ, làm giảm tỷ lệ nợ xấu một cách hiệu quả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây