不良资产
bùliáng zīchǎn
Tài sản xấu / Nợ xấu mua bán

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài sản xấu / Nợ xấu mua bán
Ví dụ (6)
jīn róng chǎnguǎn gōng zhuān mén shōu gòuchǔ zhìyín hángde liáng chǎn
Các công ty quản lý tài sản tài chính chuyên trách thu mua và xử lý tài sản xấu (nợ xấu) của ngân hàng.
guī de liáng chǎnkěn énghuìyǐn tǒngdejīn róng fēng xiǎn
Quy mô tài sản xấu lớn có thể gây ra rủi ro tài chính mang tính hệ thống.
chǔ zhìzhè liáng chǎn yàotōng guòpāi màizhòng děngduō zhǒngshì chǎng huàshǒu duàn
Xử lý lô tài sản xấu này cần thông qua nhiều biện pháp thị trường như đấu giá, tái cơ cấu, v.v.
chǎnguǎn gōng zhuān mén shōu gòuchǔ zhìjīn róng gòude liáng chǎn
Công ty quản lý tài sản chuyên trách chịu trách nhiệm thu mua và xử lý các khoản nợ xấu của các tổ chức tài chính.
kòng zhì liáng chǎnshìpíng shāng yín háng chǎnān quánde xīnzhǐ biāo
Kiểm soát tỷ lệ nợ xấu là chỉ số cốt lõi để đánh giá tính an toàn tài sản của các ngân hàng thương mại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây