侵权责任
qīnquán zérèn
Trách nhiệm bồi thường ngoài hợp đồng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm bồi thường ngoài hợp đồng
Ví dụ (3)
xiè lòutār ényǐn yīng dāng chéng dānqīn quánzér èn
Cố ý tiết lộ đời tư của người khác phải gánh chịu trách nhiệm bồi thường ngoài hợp đồng theo pháp luật.
qīn quánzér èn zhǐzàibǎo mín shìzhǔ de quán bìngzhì cáiqīn quán xíng wéi
Luật trách nhiệm bồi thường ngoài hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của chủ thể dân sự và chế tài hành vi xâm phạm.
běn ànbèi gàoyīnshēng chǎnxiāo shòujiǎ màochǎn pǐn chéng dānxiāng yìngdemín shìqīn quánzér èn
Bị đơn trong vụ án này phải gánh chịu trách nhiệm xâm phạm dân sự tương ứng do sản xuất tiêu thụ sản phẩm giả mạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây