减刑建议
jiǎnxíng jiànyì
Đề nghị giảm án tù

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Đề nghị giảm án tù
Ví dụ (2)
jiān xiàngzhōng rén mín yuàn jiāoliǎoduìfànr énmǒudejiǎn xíngjiàn shū
Nhà giam đã nộp bản đề nghị giảm án tù đối với phạm nhân họ Lý lên Tòa án Nhân dân Trung cấp.
jiǎn chá guān duìjiǎn xíngjiàn jìn xíngliǎojiān shěn chá
Cơ quan kiểm sát giám sát và xem xét bản đề nghị giảm án tù theo quy định của pháp luật.
2
động từ
Nghĩa:Đề nghị giảm án tù
Ví dụ (1)
jiàn bèi gàor énzài zhōngbiǎo xiànyōu jiān guǎnsuǒjué dìngduìjiàn jiǎn xíng
Xét thấy bị cáo biểu hiện xuất sắc trong tù, trại giam quyết định đề nghị giảm án tù cho bị cáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây