剥夺政治权利
bōduó zhèngzhì quánlì
Tước quyền chính trị

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Tước quyền chính trị
Ví dụ (2)
yuànpàn chǔbèi gàor én xíngbìng chǔbāo duózhèng zhì quán zhōng shēn
Tòa án phạt bị cáo tù chung thân, đồng thời tước quyền chính trị suốt đời.
bèibāo duózhèng zhì quán derénzàixíng zhí xíng jiānméi yǒuxuǎn quán
Người bị tước quyền chính trị theo pháp luật không có quyền bầu cử trong thời gian chấp hành hình phạt.
2
danh từ
Nghĩa:Tước quyền chính trị
Ví dụ (1)
bāo duózhèng zhì quán shì zhǒng jiā xíngdān shì yònghuò jiāshì yòng
Tước quyền chính trị là một hình phạt bổ sung, có thể áp dụng độc lập hoặc áp dụng kèm theo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây