Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拘役期限
jūyì qīxiàn
Thời hạn phạt giam giữ ngắn hạn
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời hạn phạt giam giữ ngắn hạn
Ví dụ (3)
jū yì拘役qī xiàn期限wèi为yí gè yuè一个月yǐ shàng以上liù gè yuè六个月yǐ xià以下。
Thời hạn phạt giam giữ ngắn hạn là từ một tháng trở lên đến dưới sáu tháng.
bèi被pàn chǔ判处jū yì拘役de的fàn zuì fēn zǐ犯罪分子zài在jū yì拘役qī xiàn nèi期限内kě yǐ可以měi yuè每月huí jiā回家yī一zhì至liǎng tiān两天。
Kẻ phạm tội bị phạt giam giữ ngắn hạn có thể về nhà từ một đến hai ngày mỗi tháng trong thời hạn giam giữ.
jū yì拘役qī xiàn期限de的jì suàn计算shì cóng是从pàn jué判决zhí xíng执行zhī rì qǐ之日起jì suàn计算。
Việc tính toán thời hạn phạt giam giữ ngắn hạn bắt đầu tính từ ngày thi hành bản án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây